Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đào Mẫn”.

  1. Đào Mạnh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 60 Xem chi tiết →
  2. Đào Mạnh Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 117 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2198 Xem chi tiết →
  4. Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1257 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Khởi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đào Mạnh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1985 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Đào Mạnh Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Mạnh Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đào Mạnh Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Đào Mạnh Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Đào Mạnh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Đào Mạnh Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thượng Đình, Xã Thượng Đình, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 38 Xem chi tiết →
  16. Đào Mạnh Hải Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
  17. Đào Mạnh Quyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M19 · Hàng H3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Đề Thám, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiên động - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đào Mạnh Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Tiên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Mấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Năng Nhượng, Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Đào Viết Mãn (Mặc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/11/1967
  4. Đào Huy Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trị
→ Xem cả 10 người trong các danh sách