Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Đào Mẫn”.

  1. Đào Mẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Đào Mãn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đào Mạnh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào mạnh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Đào Mạnh Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  7. Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đào Mạnh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Xã Song Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 125 Xem chi tiết →
  10. Đào Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Đào Mạnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Mạnh Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Đào mạnh Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Mạnh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
  15. Đào Mạnh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Mạnh Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đào Mạnh Bùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Mạnh Dũng Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  19. Đào Mạnh Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Mấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1939 · Năng Nhượng, Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  2. Đào Viết Mãn (Mặc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/11/1967
  4. Đào Huy Mẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 40 Hàng Ngang - Hà Nội Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 18.93.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đào Mẫn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Trị
→ Xem cả 10 người trong các danh sách