Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Đào Hữu Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hồ Văn Hiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1961 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Bé Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 18/07/1968 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Cu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/10/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Mẫn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/09/1966 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Mới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 03/08/1961 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội Cai Lậy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/09/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bảo vệ Huyện ủyCT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tri Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Lễ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 04/04/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Nông hội H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 06/11/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Cấm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/06/1967 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân y Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Trì Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 28/02/1990 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C11 D6 E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Bạch Kim Sang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Dân y H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Trử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/07/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hội Phụ nữ H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hữu Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Ninh, Nam Hà
  2. Đào Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 (15-81)02 đồi 824