Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Đào Hữu Tiên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Hữu Bùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Tạ Hữu Đao Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đào Hữu Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đào Hữu Tôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đào Hữu Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đào Hữu The Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Đoà Đoà - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: D5 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Đào Hữu Lễ. Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/10/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  9. Đào Hữu Trí Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 3/8/1963 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Đào Hữu Tây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Hữu Phước Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1984 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D2 E777 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/05/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/02/1972 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 22/03/1960 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thời Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/05/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cửu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/10/1970 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hữu Tiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Ninh, Nam Hà
  2. Đào Hữu Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/4/1968 (15-81)02 đồi 824