Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đào Hồng Quảng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào mạnh Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Đào Hồng Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Thi Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 778 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Hồng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Hồng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hồng Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  7. Đào Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 97 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 21 Xem chi tiết →
  10. Đào Hồng Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 60 Xem chi tiết →
  11. Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 481 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 119 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Nam, Xã Bình Nam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Đào Hồng Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Quang Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đào Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Quang Mong Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 13/10/1971