Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Duy Từ”.

  1. Đào Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. đào duy từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1298 · Hàng 75 Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Từ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thái Thuận - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Tuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  9. Đào duy Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Vân Nam - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Duy Từ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Thuận - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 4/9/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 709.208 Bản đồ UTM 1/100.000