Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Đào Duy Hà”.
- Đào Duy Hà Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Duy Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 15B Xem chi tiết →
- Đào Duy Hãng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 34 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.