Tìm thấy 34 hồ sơ cho “Đào Duy Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Duy Sơ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Thảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Tỵ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Ước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/10/1972 Quê quán: Đồng Lai - Lai Thanh - Hà Sơn Bình Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hàn Duy Đạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Báng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/12/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Hơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/4/1968 Quê quán: Chương Dương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 - D4 - Đơn vị 6320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hàn Duy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Gia Phổ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1982 Quê quán: Thái Hồng - Thái Thủy - Thái Bình Đơn vị: D 28 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Duy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Tĩnh - Thái Dương - Ninh Bình - Thái Bình Hy sinh: 15/12/1966 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai