Tìm thấy 40 hồ sơ cho “Đào Duy Đông”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đào Duy Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1121 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Duy Đáo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1986 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Khiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C12 D30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1983 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô 2B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 60 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 30 · Lô Hà Bắc · Khu A Xem chi tiết →
  15. Đào Duy Phái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 161 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  16. Đào Duy Quầy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 194 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Quầy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 194 · Lô HH · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Bách Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Đào Duy Cau Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 27 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Cường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Duy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Tĩnh - Thái Dương - Ninh Bình - Thái Bình Hy sinh: 15/12/1966 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai