Tìm thấy 20 hồ sơ cho “Đào Anh Năm”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Đào Anh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Võ Anh Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Anh Đào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 04/1972 Quê quán: Duy Tiên, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đào Anh Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Anh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/1/1987 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Đào Kim Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Đào Anh Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Anh Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/04/1975 Quê quán: Lang Mậu - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Anh Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Đào Anh Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Phan Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Nam viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Đẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Trần ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Mạnh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1968 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Hữu Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Hữu Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Hùng Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Kim Anh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Anh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 11/9/1969