Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Đào Anh”.
- Đào Anh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/1/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Đào Anh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Anh Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Đào Anh Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Anh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Anh Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Anh Mai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 · Hàng e Xem chi tiết →
- Đào Anh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 174 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Đào Anh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đào Anh Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Anh Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 Đơn vị: C4D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Anh Lược Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Diệu, Xã Hoàng Diệu, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Anh Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Anh Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đào Anh Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Đào Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Số 01 - An Tập - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1973
- Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Tiêu Động- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 6/1/1965 Làng La, suối Gia Búc E5, H5
- Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968
- Đào Anh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 17/11/1952
- Đào Xuân Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/10/1973