Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Đào Đức Dục”.
- Đào Đức Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đức Dần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Đào Đức Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Đào Đức Kiên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Đức Môn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Đức Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 1975 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Đức Phái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Số 23-Đại Cổ Việt - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3697 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đức Thắng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Đức Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 422 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Đức Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Đào Đức Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Đức Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B.Thái Xem chi tiết →
- Đào Công Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1972
- Đào Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1966 Tại trận địa