Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Đào Đức Dục”.

  1. Đào Đức Tỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 357 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đức Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Phùng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Đoàn Đức Đạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Đào Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Đào Minh Dực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đào Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai
  2. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972
  4. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1972
  5. Đào Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1966 Tại trận địa
→ Xem cả 10 người trong các danh sách