Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Đào Đức Dục”.
- Đào Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1976 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Đức Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 346 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 304 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Viết Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H32 · Hàng 17 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Đức Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/19/ An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 370 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/2/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/9/1977 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 209 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Tăng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Tống Đức Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Vũ đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Đạo Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1954 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Anh Dục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972
- Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1972
- Đào Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1966 Tại trận địa