Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Đào Đức Dục”.

  1. Đào Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/3/1972 Quê quán: Quang Minh - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Đưc Huynh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Ngũ Hành - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Mạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Hưng Đạo - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Thiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Số 23 - Đại Cổ Việt - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đào Đức Thu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/8/1969 Quê quán: Tân Phong - An Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bùi Đức Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Vĩnh Khê - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đào Đức QuÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Đức Thuận - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Đức Trở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Lệ Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D 46 - QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D4 - E922 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Huỳnh Lâm - TX Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1968 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Đức Vinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Trực Liêm - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1975 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: C 4 - D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Dê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C41 - D20 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai
  2. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972
  4. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1972
  5. Đào Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1966 Tại trận địa
→ Xem cả 10 người trong các danh sách