Tìm thấy 219 hồ sơ cho “Đào Đức Dục”.

  1. Đào Đức Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Đào đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: . - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M1 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Bồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Khoái Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đào Dục Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Ngô Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Nghi Công - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/09/1977 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Dục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/10/1979 Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đào Đức Cao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Gia Định - Cheo Leo - PleiKu Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Hiếu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Xuân Hương - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1969 Quê quán: Thuận hưng - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Phú lạc - Cẩm Khê - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Đệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Nghĩa Trụ - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: C32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Đào Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Cẩm Vả - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Cam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đao Đức Tiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Chí Linh - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông nam Làng Hà Gia Lai - Gia Lai
  2. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  3. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972
  4. Đào Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1949 Hy sinh: 1972
  5. Đào Công Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Tràng- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 21/03/1966 Tại trận địa
→ Xem cả 10 người trong các danh sách