Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Đào Đỗ”.

  1. Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  2. Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  3. Đào Đỡ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/1/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Đào Đở Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đào Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1976 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Đào đoàn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đào Doãn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đào Dọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Đôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1946 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 90 Xem chi tiết →
  12. Đào Đông Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  13. Đào Đơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  14. Đào Đoàn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1987 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 257 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Đào Đỡnh Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Đào Đoàn Triền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 61 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Đào Đôn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1/1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đào Đơn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1967
  2. Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1967
  3. Đào Đắc Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngọc Trù - Tram Lộ - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 25/10/1977
  4. Đào Văn Đô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/8/1979
  5. Đào Đức Độ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 4/7/1972
→ Xem cả 10 người trong các danh sách