Tìm thấy 6.765 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Hữu Sảng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Đào Hữu Thiềm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Đào Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Hữu Tôn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 29/3/1950 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đào Hữu Vạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đào Hữu Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Hữu ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đào Khắc Hý Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/3/1952 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đào Khắc Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1982 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Đào Khắc Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Đào Khắc Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đào Khắc Xuất Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đào Khắc Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Đào Khắc Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đào Kim Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đào Kim Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đào Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Kim Đồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/2/1962 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Đào Kế Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đào Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 273 Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách