Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Đào Duy Gạch Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 196 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Đào Duy Hiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đào Duy Hàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Đào Duy Hân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 205 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Đào Duy Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Đào Duy Khiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đào Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đào Duy Liên Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Duy Mến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1975 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Đào Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đào Duy Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Đào Duy Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 135 Xem chi tiết →
  15. Đào Duy Phủ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đào Duy Thiện Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Thứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đào Duy Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/7/1970 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Trần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1966 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách