Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Công Tiêm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Công Tiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  3. Đào Công Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1972 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đào Công Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đào Công Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Công Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Đào Công Xanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 145 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Đào Công Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đào Công Định Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đào Công Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1995 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Căn Mựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H8 · Hàng C4 · Lô Tây Xem chi tiết →
  12. Đào Căn Mựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đào Cư Thoái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Đào Danh Học Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đào Danh Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đào Doãn Phụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tiêu Động, Xã Tiêu Động, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Đào Duy Anh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 25/1/1987 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Chuỷ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đào Duy Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách