Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Bá Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Sộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Thà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thừa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Bá Tí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Bá Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bá Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Bình Quân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Đào Bằng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Bề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 135 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Đào Bột Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 272 Xem chi tiết →
- Đào Cao Cường Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Đào Chí Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Chí Ngựu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Thiện Phiến, Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh