Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Ngô Quý Đáo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Sách Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Ngọc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngọc Đào
  6. Phan Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Phí Xuân Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Phí Đình Đạo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Phùng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1986 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đọi Sơn, Xã Đọi Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Phạm Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 37 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1945 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 32 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1997 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách