Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Văn Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L92 · Hàng 6 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đào Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M20 · Hàng 9 · Lô 12 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 8 Xem chi tiết →
- Đào Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 Quê quán: Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2531 Xem chi tiết →
- Đào Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nham Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh