Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Duy Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Duy Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Duy Tám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Duy Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Gia Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Đào Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Đào Hoàng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1988 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 394 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đào Huy Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Lục Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Huy Vang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Huy Đối Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đào Hà Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 743 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hồng Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hồng Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 290 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Hữu Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đào Hữu Ngung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh