Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Phan văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  2. Phùng Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Phạm Bỏ Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Phạm Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Phạm văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 14 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Bá Anh Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Võ Minh Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1221 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Sĩ Đạo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Võ văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Trọng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ45 · Hàng 7 · Lô 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D4 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Đoàn Châu Đáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Đoàn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đào ..... Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách