Tìm thấy 6.764 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Bùi Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Bựi Huy Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1986 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Châu Ngọc Đạo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 212 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Minh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ41 · Hàng 7 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Mỹ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Hà Kim Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 163 Xem chi tiết →
  9. Hà Thị Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hồng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Thị Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 168 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Đào Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Đão Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Lương Anh Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lại Hữu Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ26 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2.250 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.250 người trong các danh sách