Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Xuân Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công an Nhân dân Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thân Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/03/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Thân Thị Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03/10/1970 Quê quán: Hậu Mỹ Trinh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: 41/1 Trần Khắc - Phường 2Quận 1 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D1 - E 2 - F 4 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Hải Hà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D3 E48 F330 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 02/07/1969 Quê quán: Hậu Mỹ Bắc A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Đội Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Công An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Số 3 - TX Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 Quê quán: Số 5/18 An Dương - Lê Chân - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: 18 Khu 20 Phố 4 - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Mỹ Chánh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E20 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tiếp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1971 Quê quán: Số 112 NM Tơ Nam - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Viết Cương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: 4B T.Khu C.Nghiệp 1 - Thị Xã Hà Đông - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh