Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Trọng Mỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C6 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Tâm Điền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/9/1967 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Ty Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/01/1975 Quê quán: Tuyên Lãng - Hải Phòng - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D2 - E Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Mục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1977 Quê quán: Yên Đồng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Đức Dê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1969 Quê quán: Bãi Sậy - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C41 - D20 - Đơn vị 1450 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hồng Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hương Trạch - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: C11D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đào Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/6/1966 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Uỷ Ban kinh tế huyện H.lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 Quê quán: Số 54 Phố Chợ - Hạ Long - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Tâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ty Công an Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Duy Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1979 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Ngữ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Cổ Am - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Thuộc E202 - BTL Thiết Giáp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Khu Phố 1 - TX Yên Bái - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Khu Quang Trung - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Số 33 Hàng lược - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D 3 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên Trung - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lâm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Khu Xã Tắc - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh