Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Văn Huân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hồng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Hà – Thái Thuỵ, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Văn Nhự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/11/1973 Quê quán: Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: c11 - d6 - e34 - f7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Văn Phùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Rời Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Tam anh - Thị Xã Tam Kỳ - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Khánh Cư - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1969 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Thanh Tùng - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Vị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Phương Cách - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Hà tu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Văn Xương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: Khối 70 - Cầu giấy - Ba Đình - Hà Tây Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Thi Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1981 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Bình - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1974 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiểm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Thị xã Bắc Cạn, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hoàng Hoa Thám - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Đình Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: B.Bình - B.Nông - Hà Bắc - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh