Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Nguyễn Thị Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 Quê quán: Mỹ Xuân, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Quân y huyện Châu Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Viết Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1972 Quê quán: Quảng Bi - Chương Mỹ - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Bình Trước - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: thị xã Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phạm Quang Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Thiều Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Luân – Thanh Thủy, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1971 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Đạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1/1972 Quê quán: Quang Trung - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Bá Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7 - D6 - E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Xin Dào Phấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thân Thuộc – Than Uyên, Lai Châu, Lai Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đào Hải Lý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Giao Long - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1979 Quê quán: Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D622 - E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Lù Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: T.Đức - Đồng Hỷ - Hà Bắc - Thái Nguyên Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Xuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/4/1982 Quê quán: Tam Đa - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C10 - D33 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Đào Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1974 Quê quán: Số 01 - An Tập - Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Bá Liền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/7/1970 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách