Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Bá Phượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/3/1946 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Bá Thụ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Chí Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Biểu Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 22/7/1977 Quê quán: Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E5 - F8 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Công Mạc Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hoà - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Công Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1978 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: D9 - E6 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Danh Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 D3 E25 B3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Đào Duy Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1986 Quê quán: Tân Tiến - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D6 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Duy Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1983 Quê quán: Hùng Vương - Vũ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Dự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 9/4/1949 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D310 - E 95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Phương Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hồng Năng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Phong - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 Quê quán: Diễn Bích - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D33 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Hồng Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1980 Quê quán: Nhân sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Hồng Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 Quê quán: Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Kim Ngọc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Bình Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Kê Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 21/9/1954 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Hồ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Bảo Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1980 Quê quán: Nam Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D46 - Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh