Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Bùi Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Long Phượng - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Nhân Nghĩa - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Kỳ Lợi - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Hoàng Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1973 Quê quán: Quảng Cải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đáo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1986 Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Quang Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hưng Long - Hưng Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Nghĩa Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/10/1973 Quê quán: Tân Đình - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Hà Màu - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1975 Quê quán: Yên Dạ - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Phú Bửu - Xuyên Mộc - Bà Rịa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1946 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Thanh Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Ngô Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Minh Tân - Kim Bôi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 11 - 1972 Quê quán: Tân Tiến - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách