Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Văn Đức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Đào Vị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Quỳnh Thuận, Quỳnh Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Xuân NGhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiễm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Số 28-Phố Quang Trung- Tp Hà Giang- Hà Giang Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 24 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xú Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Đào văn Huyên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 190 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung mỹ, Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Đào Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 200 · Lô b Xem chi tiết →
- Đào Đức Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh