Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Nguyễn Thúc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến, Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương, Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu, Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Hưng Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
- Phan Bá Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên, Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Khởi Nghĩa (xếp theo A,B,C), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Thân Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
- Trương Thị Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh Ninh, Xã Thanh Ninh, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 25 Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh