Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đỗ Văn Đạo Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  3. Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lang chánh, Xã Đồng Lương, Huyện Lang Chánh, Thanh Hóa Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Quang Đạo (gia đình bốc) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hoàng văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Đào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu O Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Phương Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Thị Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Tấn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  12. Hà Kim Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lâm Đạo Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  14. Lê Thị Đào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lê Tấn Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Đào Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  18. Lê Đoạn Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lê Đức Đạo (Học) Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. May Quang Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách