Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Nguyễn Hữu Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1948 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đáo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Dao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Tam Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 34 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 67 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đào Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 26 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 221 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 6a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 11 Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh