Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Hoàng Đào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Ngọc Đáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H1 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Thị Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Thị Đào Xuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/12/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 44 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xuân Đào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Xuân Đào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Hà Mạnh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Hà Mạnh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hồ Sỹ Đạo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Hồ Văn Đáo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Đáo Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M11 · Hàng H6 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Liệt sĩ Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Liệt sỹ Dao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D4 Xem chi tiết →
  19. Liệt sỹ: Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Vân, Xã Triệu Vân, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 234 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lê Kim Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách