Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Đình Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Đào Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 53 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đào Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 62 Xem chi tiết →
  5. Đào Đình Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Đông Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  7. Đào Đăng Chư Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Minh Thuận, Xã Minh Thuận, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Đào Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 361 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đào Đưc Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Đào Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đào Đở Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  12. Đào Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đào Đức Hậu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 996 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đào Đức Luồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Môn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Đức Phả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 99 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Đào Đức Đát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách