Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 713 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1960 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1148 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Luyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1978 Quê quán: Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2256 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 966 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh