Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Văn Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 899 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 618 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Thanh Châu, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 690 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Quynh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 323 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1827 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Quốc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Quỳnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Ruật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đào Văn San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tứ Minh, Phường Tứ Minh, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 138 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Sán Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Tào sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3072 Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Sên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1963 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 203 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách