Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Văn Lạp Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Lập Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 9/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Khê, Thành phố Hà Đông, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lịt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 869 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 50 Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1946 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 907 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Măng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1254 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 123 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2304 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Mạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/8/1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 701 Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Mốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 210 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Mục Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1977 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Ngang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Nghiệp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Nghìn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 203 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách