Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Trọng Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1953 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Trọng Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Trọng Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Trọng Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1129 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Trọng Sửu Năm sinh: 1/5/1949 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đào Trọng Thỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 120 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Đào Trọng Tích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đào Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Tuyển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Tám Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tíến Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 860 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Tòa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 423 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/1/1957 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng L Xem chi tiết →
- Đào Tấn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1955 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Đào Tấn Huyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 138 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Đào Tấn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 44 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh