Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Phi Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Yên Mật, Xã Yên Mật, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đào Phong Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 208 · Hàng 5 · Lô 19 Xem chi tiết →
- Đào Phán Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Đào Q Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Quan Vận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Quang Bôi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1131 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 Quê quán: Minh Sô - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E2F324 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Đào Quang Mỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đào Quang Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Quang Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1517 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Quang Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 242 Xem chi tiết →
- Đào Quang Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 653 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Quang ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Đào QuangTiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Quánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô B Xem chi tiết →
- Đào Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 115 Xem chi tiết →
- Đào Quốc Sành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Đào Quốc Tảo Năm sinh: 1951, Ngày hy hy sinh=6/3/1978 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ái Quốc - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3379 Xem chi tiết →
- Đào Soa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh