Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Minh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 83 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đào Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Minh Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đào Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Đào My Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 426 · Hàng 8 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  6. Đào Mùa Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  7. Đào Mạnh Cường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 12/1984 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 202 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Đào Mạnh Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 60 Xem chi tiết →
  9. Đào Mạnh Hưng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/2/1986 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 117 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Đào Mạnh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đào Mẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/6/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đào Mộng Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1519 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Đào Mộng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1962 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Đào Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 191 · Hàng 1 · Lô IV Xem chi tiết →
  15. Đào Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 480 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  17. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 480 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  18. Đào Nguyên Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 151 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  19. Đào Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Trà Phú, Xã Trà Phú, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách