Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Phùng Đạo An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Phường Thái Học, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Phùng Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Khắc Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 221 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 327 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Đảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Đao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 80 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm Đào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Phạm Đào Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Trị, Xã Bình Trị, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phạm Đào Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Phạm Đào Phú Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1653 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Phạm Đạo Lý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2283 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách