Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1968 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 5 · Hàng a Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đạo` Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 65 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Đào Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đỗ Đào Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Đáo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/2/1967 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Đạo Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đạo Trực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Đức Đào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- đào khoai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: điền hải, Xã Điền Hải, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Hàng 1 Xem chi tiết →
- Anh Văn Đào Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Anh Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu D Xem chi tiết →
- Bùi Thị Đào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Cao Hoài Đảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Cao Thị Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh