Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1952 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Tôn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Tỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đào Đức Vấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Đường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đào Đức Đạm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Đào Đức Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 357 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  11. Đào đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Phúc, Xã Cẩm Phúc, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  12. Đào đắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 160 Xem chi tiết →
  13. Đào đứu Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Đão Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đạo Văn Quỵp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đảo Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Đảo Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Đạo Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đặng Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Đồng Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách