Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Đức Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đào Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 142 · Khu A11 Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Đức Lạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đào Đức Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Đào Đức Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Đào Đức Nhâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đào Đức Nở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đào Đức Oa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 263 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  10. Đào Đức Phòng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Đào Đức Phả Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đào Đức Ruyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Đào Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Đào Đức Thách Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đào Đức Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đào Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 449 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Đào Đức Thạch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Đào Đức Thảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đào Đức Thể Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 14/6/1948 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đào Đức Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.271 người trong các danh sách