Tìm thấy 6.777 hồ sơ cho “Đào”.
- Đào Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Đào Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Đình Lại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đào Đình Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Đào Đình Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H33 · Lô LLLLLLL5 Xem chi tiết →
- Đào Đình Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Đình Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đào Đình Quỳ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 70 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đào Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phạm Trấn, Xã Phạm Trấn, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Đào Đình Thuỵ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đào Đình Thứ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 129 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Đình Tiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Đình Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
- Đào Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 188 Xem chi tiết →
- Đào Đình Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 12 · Hàng d Xem chi tiết →
- Đào Đình Vân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 3/11/1985 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 192 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Đào Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Đình Điền Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Đào Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
Còn 2.271 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh