Tìm thấy 6.769 hồ sơ cho “Đào”.

  1. Đào Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1945 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng M · Lô 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đào Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1960 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Nhung Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Nhòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Đào Văn Nhòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1951 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đào Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Nhường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Đào Văn Nhẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Đào Văn Nhẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đào Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hương, Xã Tân Hương, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 · Hàng g Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Nô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 73 · Hàng 5 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Đào Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2.251 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 21.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long khê -Cần Đước Long An
  4. Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  5. Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
→ Xem cả 2.251 người trong các danh sách